ÔN TOÁN GKI

Chia sẻ bởi Nguyễn Ngọc Minh | Ngày 10/10/2018 | 37

Chia sẻ tài liệu: ÔN TOÁN GKI thuộc Toán học 5

Nội dung tài liệu:

Tên : …………………………………….. ÔN TOÁN 5 - GKI (1)
1-Viết các số sau dưới dạng số thập phân: (1đ)
Năm phần mười: ………………… b- Sáu mươi chín phần trăm: ……………….
Ba mươi tám phần nghìn: …………….. d- Năm đơn vị bốn phần mười: …………….
Một nghìn không trăm linh ba đơn vị, chín phần trăm: ………………………….
Một trăm ba mươi đơn vị, bảy phần mười: …………………………..
2-Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5đ)
7,26 ; 6,72 ; 7,62 ; 6,27 ; 7,67 (
3- Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (2điểm)
42m 23cm = ................. m 25m 8cm=.............. m
12ha 54m2= ................... ha 3cm2 7mm2=.............. cm2
3kg 5g = .................. kg 421g = ....................... kg
57m = ..................... km 16,2dm2 = ............. m2
4-Chuyển thành số thập phân: (0,5đ)
= ........  = ........ = ........... = ...........
5- Tìm số tự nhiên X: (0,5đ)
a- 15,06 < X < 17,6 ( x = ………... b- 2,75 > X > 0,57 ( x = …………
6- Tính: (3đ) =
3=
2057 x 416 2720 : 32 4752 x 306 7378 : 245






7- Người ta trồng khoai trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 4hm, chiều dài hơn chiều rộng 6dam. Biết rằng cứ 100m2 thì thu hoạch 4 tạ khoai. Hỏi cả mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai ? (1,5đ)










8- Một lớp học có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 em. Số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? (1đ)









Bài 9*: So sánh các phân số sau:  ,  và 







Bài 10*: Viết thêm 2 số hạng của các dãy số sau:
a) 1, 2, 3, 5, 8, 13, .............., ..............
b) 1, 2, 3, 6, 12, 24, ................., ...............
c) 1, 4, 9, 16, 25, 36, ................, ..............
d) 2, 12, 30, 56, 90, ................., .................
e) 4, 5, 14, 33, 72, .................., ...................
g) 2, 20, 56, 110, 182, ................., .............

Tên : …………………………………….. ÔN TOÁN 5 – GKI (2)
1) Điền số hoặc đơn vị thích hợp: (2đ)
kg = ………g giờ = ……..phút m2 = ……….dm2
8400cm = ……..m 4giờ rưỡi = …giờ ….. phút 2m2 7dm2 = …….dm2
25379cm = …..dam ……cm 1giờ 19phút = …….. phút 15847m2 =..…dam2…..m2
2585kg = ….tấn …….kg 6 ngày = ………giờ 9m2 5cm2 = ………. cm2
2) Cho các số 2145 ; 1903 ; 16029 ; 6660 ; 3590 (0,5đ)
a) Số chia hết cho 3 là: ………………………… b) Số chia hết cho 9 là: ……………………..
c) Số chia hết cho 2 là: ………………………… d) Số chia hết cho 5 là: ……………………..
3) Tính (1,5đ)
a) = ……………………………........ b) = ……………………………………

c) …………………………………… d) = ………………………………………

4) Tính giá trị biểu thức: (1,5đ)
a)  b)  c)  d) 




5) Viết 3 phân số bằng các phân số sau: (0,5đ)
a) = ……… = ………. = ……… b) = ……… = ……… = ………
6) Viết các số sau ra phân số thập phân rồi ra số thập phân: (1đ)
……… = ……… ……… = ……… ……… = ………
……… = ……… ……… = ……… ……… = ………
……… = ……… ……… = ……… ……… = ………
7) Viết các số sau ra phân
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Nguyễn Ngọc Minh
Dung lượng: 2,25MB| Lượt tài: 0
Loại file: rtf
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)