De thi KSCL mon toan thang1
Chia sẻ bởi Hoàng Thái Anh |
Ngày 10/10/2018 |
40
Chia sẻ tài liệu: de thi KSCL mon toan thang1 thuộc Toán học 5
Nội dung tài liệu:
Phòng GD & ĐT Tam Đảo Đề khảo sát chất lượng tháng 1
Trường Tiểu học Đồng Tiến Năm học :2009 - 2010
Họ và tên : ……………….. Môn :Toán – Lớp 5
Lớp :……….. Thời gian 35 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tỉ số phần trăm của 25 và 50 là:
A. 20% B. 25 % C. 50 % D. 60%
Câu 2: 15 % của 320 là :
A. 48 B. 84 C. 32 D. 16
Câu 3: Tìm một số ,biết 30 % của nó là 72. Số đó là:
A. 420 B. 240 C. 2,4 D. 2400
Câu 4: Cho tam giác có a = 30,5 dm và h = 12dm .Diện tích tam giác đó là:
A. 366 dm2 B. 3660dm2 C. 183 dm2 D. 138dm2
Câu 5: Diện tích một hình thang có a= 9,4 m và b = 6,6m ; h= 10,5 m là:
A. 168m2 B. 84m 2 C. 48m2 D. 16m2
Câu 6 : Công thức tính chu vi hình tròn là: (r là bán kính, d là đường kính hình tròn)
A. r x r x 3,14 B. r + 2 x 3,14 C. d x 3,14 D. d x2 x 3,14
Câu 7: Diện tích của hình tròn có bán kính = 0,4dm là:
A.0,5024dm2 B. 50,24 dm2 C. 502,4dm2 D. 5,024dm2
Câu 8: Hình hộp chữ nhật là hình có số mặt là :
A. 4 mặt B. 5 mặt C. 6 mặt D. 7 mặt
Câu 9: Diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có các kích thước a= 25dm , b= 1,5m và c = 18dm là :
A. 14,40m2 B. 1,44m2 C. 144,0dm2 D. 14,40dm2
Câu 10: Diện tích toàn phần của một hình lập phương có cạnh a= 1,5m là:
A. 135m2 B. 1350m2 C. 1,350m2 D. 13,50m2
Câu 11: Biết chu vi của một hình tròn là 7,536m . Diện tích của hình tròn đó là:
A.4,5216m2 B. 4,6216m2 C. 4,5218m2 D. 4,5226m2
Câu 12: Chiều cao của một tam giác có diện tích = 15cm2 và đáy = 8cm là:
A. 120cm B. 7cm C. 1,876cm D. 3,75cm
II. Phần tự luận:
Câu 13: Trong bể cá có 25 con cá, trong đó có 12 con cá chép .Tìm tỉ số phần trăm của của số cá chép và số cá trong bể?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 : Tính chiều cao của một hình thang biết diện tích của nó bằng 90cm2 , đáy lớn bằng 5dm , đáy bé bằng nửa đáy lớn.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 15: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 240m ,đáy bé ngắn hơn đáy lớn 80m ,chiều cao bằng tổng độ dài hai đáy. Biết năng suất lúa thu hoạch được 8,4 tấn trên một héc- ta. Tính số lúa thu hoạch được trên thửa ruộng đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn chấm – toán 5
I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm.
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
C
B
Trường Tiểu học Đồng Tiến Năm học :2009 - 2010
Họ và tên : ……………….. Môn :Toán – Lớp 5
Lớp :……….. Thời gian 35 phút ( không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tỉ số phần trăm của 25 và 50 là:
A. 20% B. 25 % C. 50 % D. 60%
Câu 2: 15 % của 320 là :
A. 48 B. 84 C. 32 D. 16
Câu 3: Tìm một số ,biết 30 % của nó là 72. Số đó là:
A. 420 B. 240 C. 2,4 D. 2400
Câu 4: Cho tam giác có a = 30,5 dm và h = 12dm .Diện tích tam giác đó là:
A. 366 dm2 B. 3660dm2 C. 183 dm2 D. 138dm2
Câu 5: Diện tích một hình thang có a= 9,4 m và b = 6,6m ; h= 10,5 m là:
A. 168m2 B. 84m 2 C. 48m2 D. 16m2
Câu 6 : Công thức tính chu vi hình tròn là: (r là bán kính, d là đường kính hình tròn)
A. r x r x 3,14 B. r + 2 x 3,14 C. d x 3,14 D. d x2 x 3,14
Câu 7: Diện tích của hình tròn có bán kính = 0,4dm là:
A.0,5024dm2 B. 50,24 dm2 C. 502,4dm2 D. 5,024dm2
Câu 8: Hình hộp chữ nhật là hình có số mặt là :
A. 4 mặt B. 5 mặt C. 6 mặt D. 7 mặt
Câu 9: Diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có các kích thước a= 25dm , b= 1,5m và c = 18dm là :
A. 14,40m2 B. 1,44m2 C. 144,0dm2 D. 14,40dm2
Câu 10: Diện tích toàn phần của một hình lập phương có cạnh a= 1,5m là:
A. 135m2 B. 1350m2 C. 1,350m2 D. 13,50m2
Câu 11: Biết chu vi của một hình tròn là 7,536m . Diện tích của hình tròn đó là:
A.4,5216m2 B. 4,6216m2 C. 4,5218m2 D. 4,5226m2
Câu 12: Chiều cao của một tam giác có diện tích = 15cm2 và đáy = 8cm là:
A. 120cm B. 7cm C. 1,876cm D. 3,75cm
II. Phần tự luận:
Câu 13: Trong bể cá có 25 con cá, trong đó có 12 con cá chép .Tìm tỉ số phần trăm của của số cá chép và số cá trong bể?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 : Tính chiều cao của một hình thang biết diện tích của nó bằng 90cm2 , đáy lớn bằng 5dm , đáy bé bằng nửa đáy lớn.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 15: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 240m ,đáy bé ngắn hơn đáy lớn 80m ,chiều cao bằng tổng độ dài hai đáy. Biết năng suất lúa thu hoạch được 8,4 tấn trên một héc- ta. Tính số lúa thu hoạch được trên thửa ruộng đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn chấm – toán 5
I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm.
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
C
B
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Hoàng Thái Anh
Dung lượng: 39,50KB|
Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)
