Đề thi HSG lớp 5 cấp Huyện năm học 2009 - 2010
Chia sẻ bởi Nguyễn Viết Xuân |
Ngày 10/10/2018 |
38
Chia sẻ tài liệu: Đề thi HSG lớp 5 cấp Huyện năm học 2009 - 2010 thuộc Toán học 5
Nội dung tài liệu:
Phòng Giáo dục
Quỳnh Phụ
Đề kiểm định chất lượng học sinh giỏi
Năm học 2009 - 2010
Môn Toán 5 (Thời gian làm bài 60 phút)
Phần I - Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D : ( 6 điểm)
1. Biểu thức : có giá trị là bao nhiêu ?
A. B. C. D.
2. Để thỏa mãn thì là bao nhiêu :
A. B. C. D.
3. Tổng độ dài các nét vẽ của hình bên bằng bao nhiêu ?
A. 14,28dm B. 14, 28cm C. 12,48cm D. 10,28cm
Phần II - Học sinh trình bày bài giải - 14 điểm
Bài 1 (4điểm)
a) Viết mỗi hỗn số sau dưới dạng số chỉ phần trăm.
b) Tìm giá trị của A biết : A= + (75% - 0,25
Bài 2 (3 điểm)
Tìm số chưa biết trong các ô trống :
b) So sánh hai phân số bằng cách nhanh nhất: và
Bài 3 (2,5điểm) Cho dãy số: 0,2 ; 0,6 ; 1,2 ; 2 ; 3 ; …
Viết 3 số tiếp theo của dãy số.
Tính tổng 100 số đầu tiên của dãy số.
Bài 4 (2điểm)
Một hộp đựng bút chì có 50% số bút chì màu đỏ, số bút chì màu xanh, còn lại là màu đen.
Tìm phân số biểu thị số bút chì màu đen ?
Tính số bút chì có trong hộp, biết số bút chì màu đen ít hơn số bút chì màu xanh là 8 cái.
Bài 5 (3điểm)
Cho mảnh bìa hình chữ nhật có chu vi 42cm. Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh bìa.
b) Chứng minh giao điểm của hai đường chéo mảnh bìa hình chữ nhật cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
c) Vẽ cách cắt lấy một mảnh bìa hình vuông có diện tích 45cm2 từ mảnh bìa hình chữ nhật trên.
Quỳnh Phụ
Đề kiểm định chất lượng học sinh giỏi
Năm học 2009 - 2010
Môn Toán 5 (Thời gian làm bài 60 phút)
Phần I - Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D : ( 6 điểm)
1. Biểu thức : có giá trị là bao nhiêu ?
A. B. C. D.
2. Để thỏa mãn thì là bao nhiêu :
A. B. C. D.
3. Tổng độ dài các nét vẽ của hình bên bằng bao nhiêu ?
A. 14,28dm B. 14, 28cm C. 12,48cm D. 10,28cm
Phần II - Học sinh trình bày bài giải - 14 điểm
Bài 1 (4điểm)
a) Viết mỗi hỗn số sau dưới dạng số chỉ phần trăm.
b) Tìm giá trị của A biết : A= + (75% - 0,25
Bài 2 (3 điểm)
Tìm số chưa biết trong các ô trống :
b) So sánh hai phân số bằng cách nhanh nhất: và
Bài 3 (2,5điểm) Cho dãy số: 0,2 ; 0,6 ; 1,2 ; 2 ; 3 ; …
Viết 3 số tiếp theo của dãy số.
Tính tổng 100 số đầu tiên của dãy số.
Bài 4 (2điểm)
Một hộp đựng bút chì có 50% số bút chì màu đỏ, số bút chì màu xanh, còn lại là màu đen.
Tìm phân số biểu thị số bút chì màu đen ?
Tính số bút chì có trong hộp, biết số bút chì màu đen ít hơn số bút chì màu xanh là 8 cái.
Bài 5 (3điểm)
Cho mảnh bìa hình chữ nhật có chu vi 42cm. Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh bìa.
b) Chứng minh giao điểm của hai đường chéo mảnh bìa hình chữ nhật cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
c) Vẽ cách cắt lấy một mảnh bìa hình vuông có diện tích 45cm2 từ mảnh bìa hình chữ nhật trên.
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Viết Xuân
Dung lượng: 67,00KB|
Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)
